TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косми́ческий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kosmíčeskij[kɐsˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косми́ческий nghĩa là Thuộc về vũ trụ.

Nghĩa của косми́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về vũ trụ.
    • косми́ческое простра́нствоkhông gian vũ trụ, khoảng không vũ trụ
    • космический кора́бльcon tàu vũ trụ, phi thuyền không gian
    • космический полётchuyến bay vũ trụ
    • косми́ческие лучи́tia vũ trụ, vũ trụ tuyến
    • косми́ческая радиа́ция[sự] bức xạ vũ trụ
    • пе́рвая косми́ческая ско́ростьtốc độ vũ trụ cấp một
    • втора́я косми́ческая ско́ростьtốc độ vũ trụ cấp hai

Biến cách của косми́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкосми́ческийкосми́ческоекосми́ческаякосми́ческие
Sinh cáchкосми́ческогокосми́ческогокосми́ческойкосми́ческих
Tặng cáchкосми́ческомукосми́ческомукосми́ческойкосми́ческим
Đối cáchкосми́ческий / косми́ческогокосми́ческоекосми́ческуюкосми́ческие / косми́ческих
Công cụ cáchкосми́ческимкосми́ческимкосми́ческойкосми́ческими
Giới cáchкосми́ческомкосми́ческомкосми́ческойкосми́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của косми́ческий

Câu ví dụ với косми́ческий

  • Я живу в космическом пространстве. Tôi sống trong không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916301
  • Космические путешествия опасны. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5197086
  • Космические полёты опасны. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5198040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

космический nghĩa là gì?

космический (tính từ) nghĩa là Thuộc về vũ trụ.

космический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косми́ческий (phiên âm Latinh kosmíčeskij, IPA [kɐsˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.