косми́ческий
Dấu sắc trên косми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косми́ческий nghĩa là Thuộc về vũ trụ.
Nghĩa của косми́ческий
Tính từ
- Thuộc về vũ trụ.
- косми́ческое простра́нствоkhông gian vũ trụ, khoảng không vũ trụ
- космический кора́бльcon tàu vũ trụ, phi thuyền không gian
- космический полётchuyến bay vũ trụ
- косми́ческие лучи́tia vũ trụ, vũ trụ tuyến
- косми́ческая радиа́ция[sự] bức xạ vũ trụ
- пе́рвая косми́ческая ско́ростьtốc độ vũ trụ cấp một
- втора́я косми́ческая ско́ростьtốc độ vũ trụ cấp hai
Biến cách của косми́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косми́ческий | косми́ческое | косми́ческая | косми́ческие |
| Sinh cách | косми́ческого | косми́ческого | косми́ческой | косми́ческих |
| Tặng cách | косми́ческому | косми́ческому | косми́ческой | косми́ческим |
| Đối cách | косми́ческий / косми́ческого | косми́ческое | косми́ческую | косми́ческие / косми́ческих |
| Công cụ cách | косми́ческим | косми́ческим | косми́ческой | косми́ческими |
| Giới cách | косми́ческом | косми́ческом | косми́ческой | косми́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của косми́ческий
Câu ví dụ với косми́ческий
- Я живу в космическом пространстве. Tôi sống trong không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916301
- Космические путешествия опасны. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5197086
- Космические полёты опасны. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5198040
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
космический nghĩa là gì?
космический (tính từ) nghĩa là Thuộc về vũ trụ.
космический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косми́ческий (phiên âm Latinh kosmíčeskij, IPA [kɐsˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.