TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́смос

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kósmos[ˈkosməs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́смос chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́смос nghĩa là vũ trụ.

Nghĩa của ко́смос

Danh từ

  1. Vũ trụ.
    • покоре́ние ко́смоса[công cuộc, sự] chinh phục vũ trụ

Biến cách của ко́смос (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́смоско́смосы
Sinh cách кого? чего?ко́смосако́смосов
Tặng cách кому? чему?ко́смосуко́смосам
Đối cách кого? что?ко́смоско́смосы
Công cụ cách кем? чем?ко́смосомко́смосами
Giới cách о ком? о чём?ко́смосеко́смосах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ко́смос

  • Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
  • Космос очень большой. không gian thì rất rộng lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9147238
  • Космос кажется бесконечным. Không gian trông như không có giới hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503408
  • Как найти еду в космосе? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2737106
  • Я живу в космосе. Tôi sống trong không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916300
  • Космоса нет. không gian không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12294222

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

космос nghĩa là gì?

космос (danh từ) nghĩa là vũ trụ.

космос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́смос (phiên âm Latinh kósmos, IPA [ˈkosməs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.