ко́смос
Dấu sắc trên ко́смос chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́смос nghĩa là vũ trụ.
Nghĩa của ко́смос
Danh từ
- Vũ trụ.
- покоре́ние ко́смоса[công cuộc, sự] chinh phục vũ trụ
Biến cách của ко́смос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́смос | ко́смосы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́смоса | ко́смосов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́смосу | ко́смосам |
| Đối cách кого? что? | ко́смос | ко́смосы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́смосом | ко́смосами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́смосе | ко́смосах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ко́смос
- Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
- Космос очень большой. không gian thì rất rộng lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9147238
- Космос кажется бесконечным. Không gian trông như không có giới hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503408
- Как найти еду в космосе? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2737106
- Я живу в космосе. Tôi sống trong không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916300
- Космоса нет. không gian không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12294222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
космос nghĩa là gì?
космос (danh từ) nghĩa là vũ trụ.
космос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́смос (phiên âm Latinh kósmos, IPA [ˈkosməs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.