TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

космого́ния

giống cáibất động vật
kosmogónija giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên космого́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

космого́ния nghĩa là tinh nguyên học.

Nghĩa của космого́ния

Danh từ

  1. Tinh nguyên học, môn học nguồn gốc vũ trụ, vũ trụ khai tịch luận.

Biến cách của космого́ния (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?космого́ниякосмого́нии
Sinh cách кого? чего?космого́ниикосмого́ний
Tặng cách кому? чему?космого́ниикосмого́ниям
Đối cách кого? что?космого́ниюкосмого́нии
Công cụ cách кем? чем?космого́ниейкосмого́ниями
Giới cách о ком? о чём?космого́ниикосмого́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

космогония nghĩa là gì?

космогония (danh từ) nghĩa là tinh nguyên học.

космогония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là космого́ния (phiên âm Latinh kosmogónija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.