космого́ния
giống cáibất động vật
kosmogónija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên космого́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
космого́ния nghĩa là tinh nguyên học.
Nghĩa của космого́ния
Danh từ
- Tinh nguyên học, môn học nguồn gốc vũ trụ, vũ trụ khai tịch luận.
Biến cách của космого́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | космого́ния | космого́нии |
| Sinh cách кого? чего? | космого́нии | космого́ний |
| Tặng cách кому? чему? | космого́нии | космого́ниям |
| Đối cách кого? что? | космого́нию | космого́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | космого́нией | космого́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | космого́нии | космого́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
космогония nghĩa là gì?
космогония (danh từ) nghĩa là tinh nguyên học.
космогония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là космого́ния (phiên âm Latinh kosmogónija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.