TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

космоло́гия

giống cáibất động vật
kosmológija[kəsmɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên космоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

космоло́гия nghĩa là vũ trụ học.

Nghĩa của космоло́гия

Danh từ

  1. Vũ trụ học.

Biến cách của космоло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?космоло́гиякосмоло́гии
Sinh cách кого? чего?космоло́гиикосмоло́гий
Tặng cách кому? чему?космоло́гиикосмоло́гиям
Đối cách кого? что?космоло́гиюкосмоло́гии
Công cụ cách кем? чем?космоло́гиейкосмоло́гиями
Giới cách о ком? о чём?космоло́гиикосмоло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

космология nghĩa là gì?

космология (danh từ) nghĩa là vũ trụ học.

космология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là космоло́гия (phiên âm Latinh kosmológija, IPA [kəsmɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.