космона́втика
Dấu sắc trên космона́втика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
космона́втика nghĩa là du hành vũ trụ, phi hành vũ trụ.
Nghĩa của космона́втика
Danh từ
- [Khoa, môn] du hành vũ trụ, phi hành vũ trụ.
Biến cách của космона́втика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | космона́втика | космона́втики |
| Sinh cách кого? чего? | космона́втики | космона́втик |
| Tặng cách кому? чему? | космона́втике | космона́втикам |
| Đối cách кого? что? | космона́втику | космона́втики |
| Công cụ cách кем? чем? | космона́втикой | космона́втиками |
| Giới cách о ком? о чём? | космона́втике | космона́втиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
космонавтика nghĩa là gì?
космонавтика (danh từ) nghĩa là du hành vũ trụ, phi hành vũ trụ.
космонавтика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là космона́втика (phiên âm Latinh kosmonávtika, IPA [kəsmɐˈnaftʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.