TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

космона́втика

giống cáibất động vật
kosmonávtika[kəsmɐˈnaftʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên космона́втика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

космона́втика nghĩa là du hành vũ trụ, phi hành vũ trụ.

Nghĩa của космона́втика

Danh từ

  1. [Khoa, môn] du hành vũ trụ, phi hành vũ trụ.

Biến cách của космона́втика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?космона́втикакосмона́втики
Sinh cách кого? чего?космона́втикикосмона́втик
Tặng cách кому? чему?космона́втикекосмона́втикам
Đối cách кого? что?космона́втикукосмона́втики
Công cụ cách кем? чем?космона́втикойкосмона́втиками
Giới cách о ком? о чём?космона́втикекосмона́втиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

космонавтика nghĩa là gì?

космонавтика (danh từ) nghĩa là du hành vũ trụ, phi hành vũ trụ.

космонавтика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là космона́втика (phiên âm Latinh kosmonávtika, IPA [kəsmɐˈnaftʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.