космополи́т
Dấu sắc trên космополи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
космополи́т nghĩa là Người theo chủ nghĩa thế giới.
Nghĩa của космополи́т
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa thế giới.
Biến cách của космополи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | космополи́т | космополи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | космополи́та | космополи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | космополи́ту | космополи́там |
| Đối cách кого? что? | космополи́та | космополи́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | космополи́том | космополи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | космополи́те | космополи́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
космополит nghĩa là gì?
космополит (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa thế giới.
космополит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là космополи́т (phiên âm Latinh kosmopolít, IPA [kəsməpɐˈlʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.