TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

космополити́ческий

kosmopolitíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên космополити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

космополити́ческий nghĩa là thế giới chủ nghĩa.

Nghĩa của космополити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghĩa thế giới, thế giới chủ nghĩa.

Biến cách của космополити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкосмополити́ческийкосмополити́ческоекосмополити́ческаякосмополити́ческие
Sinh cáchкосмополити́ческогокосмополити́ческогокосмополити́ческойкосмополити́ческих
Tặng cáchкосмополити́ческомукосмополити́ческомукосмополити́ческойкосмополити́ческим
Đối cáchкосмополити́ческийкосмополити́ческоекосмополити́ческуюкосмополити́ческие
Công cụ cáchкосмополити́ческимкосмополити́ческимкосмополити́ческойкосмополити́ческими
Giới cáchкосмополити́ческомкосмополити́ческомкосмополити́ческойкосмополити́ческих
Dạng ngắn*космополити́ческ*космополити́ческо*космополити́ческакосмополити́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

космополитический nghĩa là gì?

космополитический (tính từ) nghĩa là thế giới chủ nghĩa.

космополитический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là космополити́ческий (phiên âm Latinh kosmopolitíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.