косне́ть
Dấu sắc trên косне́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косне́ть nghĩa là trì trệ, tù đọng, cứng lại, cứng đờ.
Nghĩa của косне́ть
Động từ
- погрязать [bị] trì trệ, tù đọng. в + giới cách
- косне́ть в неве́жествеtrì trệ trong cảnh dốt nát, sống mãi trong tình trạng dốt nát
- о языке Cứng lại, cứng đờ, líu lại.
Chia động từ косне́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | косне́ю |
| ты | косне́ешь |
| он / она́ / оно́ | косне́ет |
| мы | косне́ем |
| вы | косне́ете |
| они́ | косне́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + коснеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | косне́л |
| Giống cái (она́) | косне́ла |
| Giống trung (оно́) | косне́ло |
| Số nhiều (они́) | косне́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | косне́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | косне́йте |
Câu hỏi thường gặp
коснеть nghĩa là gì?
коснеть (động từ) nghĩa là trì trệ, tù đọng, cứng lại, cứng đờ.
коснеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косне́ть (phiên âm Latinh kosnétʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.