косноязы́чие
Dấu sắc trên косноязы́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косноязы́чие nghĩa là tật líu lưỡi, nói khó.
Nghĩa của косноязы́чие
Danh từ
- Tật líu lưỡi, nói khó.
Biến cách của косноязы́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | косноязы́чие | косноязы́чия |
| Sinh cách кого? чего? | косноязы́чия | косноязы́чий |
| Tặng cách кому? чему? | косноязы́чию | косноязы́чиям |
| Đối cách кого? что? | косноязы́чие | косноязы́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | косноязы́чием | косноязы́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | косноязы́чии | косноязы́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
косноязычие nghĩa là gì?
косноязычие (danh từ) nghĩa là tật líu lưỡi, nói khó.
косноязычие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косноязы́чие (phiên âm Latinh kosnojazýčije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.