TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косноязы́чие

giống trungbất động vật
kosnojazýčije giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косноязы́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косноязы́чие nghĩa là tật líu lưỡi, nói khó.

Nghĩa của косноязы́чие

Danh từ

  1. Tật líu lưỡi, nói khó.

Biến cách của косноязы́чие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?косноязы́чиекосноязы́чия
Sinh cách кого? чего?косноязы́чиякосноязы́чий
Tặng cách кому? чему?косноязы́чиюкосноязы́чиям
Đối cách кого? что?косноязы́чиекосноязы́чия
Công cụ cách кем? чем?косноязы́чиемкосноязы́чиями
Giới cách о ком? о чём?косноязы́чиикосноязы́чиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

косноязычие nghĩa là gì?

косноязычие (danh từ) nghĩa là tật líu lưỡi, nói khó.

косноязычие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косноязы́чие (phiên âm Latinh kosnojazýčije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.