TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косноязы́чный

kosnojazýčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косноязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косноязы́чный nghĩa là bị líu lưỡi, nói khó.

Nghĩa của косноязы́чный

Tính từ

  1. Bị líu lưỡi, nói khó; (о речи) líu lô, lắp bắp, không rõ ràng.

Biến cách của косноязы́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкосноязы́чныйкосноязы́чноекосноязы́чнаякосноязы́чные
Sinh cáchкосноязы́чногокосноязы́чногокосноязы́чнойкосноязы́чных
Tặng cáchкосноязы́чномукосноязы́чномукосноязы́чнойкосноязы́чным
Đối cáchкосноязы́чныйкосноязы́чноекосноязы́чнуюкосноязы́чные
Công cụ cáchкосноязы́чнымкосноязы́чнымкосноязы́чнойкосноязы́чными
Giới cáchкосноязы́чномкосноязы́чномкосноязы́чнойкосноязы́чных
Dạng ngắnкосноязы́ченкосноязы́чнокосноязы́чнакосноязы́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

косноязычный nghĩa là gì?

косноязычный (tính từ) nghĩa là bị líu lưỡi, nói khó.

косноязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косноязы́чный (phiên âm Latinh kosnojazýčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.