косноязы́чный
Dấu sắc trên косноязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косноязы́чный nghĩa là bị líu lưỡi, nói khó.
Nghĩa của косноязы́чный
Tính từ
- Bị líu lưỡi, nói khó; (о речи) líu lô, lắp bắp, không rõ ràng.
Biến cách của косноязы́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косноязы́чный | косноязы́чное | косноязы́чная | косноязы́чные |
| Sinh cách | косноязы́чного | косноязы́чного | косноязы́чной | косноязы́чных |
| Tặng cách | косноязы́чному | косноязы́чному | косноязы́чной | косноязы́чным |
| Đối cách | косноязы́чный | косноязы́чное | косноязы́чную | косноязы́чные |
| Công cụ cách | косноязы́чным | косноязы́чным | косноязы́чной | косноязы́чными |
| Giới cách | косноязы́чном | косноязы́чном | косноязы́чной | косноязы́чных |
| Dạng ngắn | косноязы́чен | косноязы́чно | косноязы́чна | косноязы́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
косноязычный nghĩa là gì?
косноязычный (tính từ) nghĩa là bị líu lưỡi, nói khó.
косноязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косноязы́чный (phiên âm Latinh kosnojazýčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.