TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косови́ца

giống cáibất động vật
kosovíca giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косови́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косови́ца nghĩa là phạng, phồ, mùa cắt cỏ, mùa phạng cỏ.

Nghĩa của косови́ца

Danh từ

  1. косьба [sự] phạng, phồ, cắt, cắt cỏ.
  2. время косьбы травы Mùa cắt cỏ, mùa phạng cỏ.
  3. хлеба Mùa gặt.

Biến cách của косови́ца (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?косови́цакосови́цы
Sinh cách кого? чего?косови́цыкосови́ц
Tặng cách кому? чему?косови́цекосови́цам
Đối cách кого? что?косови́цукосови́цы
Công cụ cách кем? чем?косови́цейкосови́цами
Giới cách о ком? о чём?косови́цекосови́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

косовица nghĩa là gì?

косовица (danh từ) nghĩa là phạng, phồ, mùa cắt cỏ, mùa phạng cỏ.

косовица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косови́ца (phiên âm Latinh kosovíca); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.