косови́ца
Dấu sắc trên косови́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косови́ца nghĩa là phạng, phồ, mùa cắt cỏ, mùa phạng cỏ.
Nghĩa của косови́ца
Danh từ
- косьба [sự] phạng, phồ, cắt, cắt cỏ.
- время косьбы травы Mùa cắt cỏ, mùa phạng cỏ.
- хлеба Mùa gặt.
Biến cách của косови́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | косови́ца | косови́цы |
| Sinh cách кого? чего? | косови́цы | косови́ц |
| Tặng cách кому? чему? | косови́це | косови́цам |
| Đối cách кого? что? | косови́цу | косови́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | косови́цей | косови́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | косови́це | косови́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
косовица nghĩa là gì?
косовица (danh từ) nghĩa là phạng, phồ, mùa cắt cỏ, mùa phạng cỏ.
косовица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косови́ца (phiên âm Latinh kosovíca); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.