косо́й
Dấu sắc trên косо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косо́й nghĩa là xiên, xếch, lệch, xiêu.
Nghĩa của косо́й
Tính từ
- Xiên, xếch, lệch, chéo, nghiêng, xiên xiên, nghiêng nghiêng, chênh chếch.
- коса́я черта́đường xiên, nét chéo
- косой дождьmưa rơi chênh chếch, mưa xiên
- искривлёный Lệch, xiêu, xiêu vẹo, không đều, không bằng.
- косой плете́ньhàng rào lệch (xô lệch, không đều)
- косой пробо́рđường ngôi lệch, ngôi rẽ lệch
- косоглазый Lác mắt, hiếng, lé.
- косящий Xếch, mắt xếch.
- у него́ косой глазnó lác mắt, mắt nó lé
- он косойnó mắt xếch, mắt nó xếch
- nghĩa bóng недоверчивый, недружелюбный Hằn học, nghi hoặc, châm chọc.
- косой вгзлядcái nhìn hằn học (châm chọc)
- косой па́русcánh buồm chéo, buồm cánh gioi, buômg cánh én
- косой у́гол(toán học) góc nhọn
- коса́я са́жень в плеча́х косойvai năm tấc rộng thân mưòi thước cao
Biến cách của косо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косо́й | косо́е | коса́я | косы́е |
| Sinh cách | косо́го | косо́го | косо́й | косы́х |
| Tặng cách | косо́му | косо́му | косо́й | косы́м |
| Đối cách | косо́й / косо́го | косо́е | косу́ю | косы́е / косы́х |
| Công cụ cách | косы́м | косы́м | косо́й | косы́ми |
| Giới cách | косо́м | косо́м | косо́й | косы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của косо́й
| So sánh hơn | (по)косе́е |
Họ từ của косо́й
Câu hỏi thường gặp
косой nghĩa là gì?
косой (tính từ) nghĩa là xiên, xếch, lệch, xiêu.
косой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косо́й (phiên âm Latinh kosój, IPA [kɐˈsoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.