косоворо́тка
Dấu sắc trên косоворо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косоворо́тка nghĩa là Áo cánh cài cúc một bên.
Nghĩa của косоворо́тка
Danh từ
- Áo cánh cài cúc một bên.
Biến cách của косоворо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | косоворо́тка | косоворо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | косоворо́тки | косоворо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | косоворо́тке | косоворо́ткам |
| Đối cách кого? что? | косоворо́тку | косоворо́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | косоворо́ткой | косоворо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | косоворо́тке | косоворо́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
косоворотка nghĩa là gì?
косоворотка (danh từ) nghĩa là Áo cánh cài cúc một bên.
косоворотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косоворо́тка (phiên âm Latinh kosovorótka, IPA [kəsəvɐˈrotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.