TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косогла́зие

giống trungbất động vật
kosoglázije[kəsɐˈɡɫazʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косогла́зие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косогла́зие nghĩa là tật lác mắt, hiếng.

Nghĩa của косогла́зие

Danh từ

  1. Tật lác mắt, hiếng, lé.

Biến cách của косогла́зие (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?косогла́зие
Sinh cách кого? чего?косогла́зия
Tặng cách кому? чему?косогла́зию
Đối cách кого? что?косогла́зие
Công cụ cách кем? чем?косогла́зием
Giới cách о ком? о чём?косогла́зии

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

косоглазие nghĩa là gì?

косоглазие (danh từ) nghĩa là tật lác mắt, hiếng.

косоглазие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косогла́зие (phiên âm Latinh kosoglázije, IPA [kəsɐˈɡɫazʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.