косогла́зие
Dấu sắc trên косогла́зие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косогла́зие nghĩa là tật lác mắt, hiếng.
Nghĩa của косогла́зие
Danh từ
- Tật lác mắt, hiếng, lé.
Biến cách của косогла́зие (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | косогла́зие |
| Sinh cách кого? чего? | косогла́зия |
| Tặng cách кому? чему? | косогла́зию |
| Đối cách кого? что? | косогла́зие |
| Công cụ cách кем? чем? | косогла́зием |
| Giới cách о ком? о чём? | косогла́зии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
косоглазие nghĩa là gì?
косоглазие (danh từ) nghĩa là tật lác mắt, hiếng.
косоглазие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косогла́зие (phiên âm Latinh kosoglázije, IPA [kəsɐˈɡɫazʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.