косогла́зый
kosoglázyj[kəsɐˈɡɫazɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên косогла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косогла́зый nghĩa là lé.
Nghĩa của косогла́зый
Tính từ
- Lé.
Biến cách của косогла́зый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косогла́зый | косогла́зое | косогла́зая | косогла́зые |
| Sinh cách | косогла́зого | косогла́зого | косогла́зой | косогла́зых |
| Tặng cách | косогла́зому | косогла́зому | косогла́зой | косогла́зым |
| Đối cách | косогла́зый / косогла́зого | косогла́зое | косогла́зую | косогла́зые / косогла́зых |
| Công cụ cách | косогла́зым | косогла́зым | косогла́зой | косогла́зыми |
| Giới cách | косогла́зом | косогла́зом | косогла́зой | косогла́зых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
косоглазый nghĩa là gì?
косоглазый (tính từ) nghĩa là lé.
косоглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косогла́зый (phiên âm Latinh kosoglázyj, IPA [kəsɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.