TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косогла́зый

kosoglázyj[kəsɐˈɡɫazɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косогла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косогла́зый nghĩa là lé.

Nghĩa của косогла́зый

Tính từ

  1. Lé.

Biến cách của косогла́зый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкосогла́зыйкосогла́зоекосогла́заякосогла́зые
Sinh cáchкосогла́зогокосогла́зогокосогла́зойкосогла́зых
Tặng cáchкосогла́зомукосогла́зомукосогла́зойкосогла́зым
Đối cáchкосогла́зый / косогла́зогокосогла́зоекосогла́зуюкосогла́зые / косогла́зых
Công cụ cáchкосогла́зымкосогла́зымкосогла́зойкосогла́зыми
Giới cáchкосогла́зомкосогла́зомкосогла́зойкосогла́зых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

косоглазый nghĩa là gì?

косоглазый (tính từ) nghĩa là lé.

косоглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косогла́зый (phiên âm Latinh kosoglázyj, IPA [kəsɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.