косола́пый
Dấu sắc trên косола́пый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косола́пый nghĩa là có chân chữ bát, chân vòng kiềng.
Nghĩa của косола́пый
Tính từ
- Có chân chữ bát, chân vòng kiềng.
- косолапый медве́дьcon gấu chân chữ bát (chân vòng kiềng)
Biến cách của косола́пый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косола́пый | косола́пое | косола́пая | косола́пые |
| Sinh cách | косола́пого | косола́пого | косола́пой | косола́пых |
| Tặng cách | косола́пому | косола́пому | косола́пой | косола́пым |
| Đối cách | косола́пый | косола́пое | косола́пую | косола́пые |
| Công cụ cách | косола́пым | косола́пым | косола́пой | косола́пыми |
| Giới cách | косола́пом | косола́пом | косола́пой | косола́пых |
| Dạng ngắn | косола́п | косола́по | косола́па | косола́пы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
косолапый nghĩa là gì?
косолапый (tính từ) nghĩa là có chân chữ bát, chân vòng kiềng.
косолапый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косола́пый (phiên âm Latinh kosolápyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.