TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косоуго́льный

kosougólʹnyj[kəsəʊˈɡolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косоуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косоуго́льный nghĩa là góc nhọn, xiên góc.

Nghĩa của косоуго́льный

Tính từ

  1. toán học [có] góc nhọn, xiên góc.
    • косоугольный треуго́льник[hình] tam giác xiên

Biến cách của косоуго́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкосоуго́льныйкосоуго́льноекосоуго́льнаякосоуго́льные
Sinh cáchкосоуго́льногокосоуго́льногокосоуго́льнойкосоуго́льных
Tặng cáchкосоуго́льномукосоуго́льномукосоуго́льнойкосоуго́льным
Đối cáchкосоуго́льный / косоуго́льногокосоуго́льноекосоуго́льнуюкосоуго́льные / косоуго́льных
Công cụ cáchкосоуго́льнымкосоуго́льнымкосоуго́льнойкосоуго́льными
Giới cáchкосоуго́льномкосоуго́льномкосоуго́льнойкосоуго́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

косоугольный nghĩa là gì?

косоугольный (tính từ) nghĩa là góc nhọn, xiên góc.

косоугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косоуго́льный (phiên âm Latinh kosougólʹnyj, IPA [kəsəʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.