косоуго́льный
Dấu sắc trên косоуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косоуго́льный nghĩa là góc nhọn, xiên góc.
Nghĩa của косоуго́льный
Tính từ
- toán học [có] góc nhọn, xiên góc.
- косоугольный треуго́льник[hình] tam giác xiên
Biến cách của косоуго́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косоуго́льный | косоуго́льное | косоуго́льная | косоуго́льные |
| Sinh cách | косоуго́льного | косоуго́льного | косоуго́льной | косоуго́льных |
| Tặng cách | косоуго́льному | косоуго́льному | косоуго́льной | косоуго́льным |
| Đối cách | косоуго́льный / косоуго́льного | косоуго́льное | косоуго́льную | косоуго́льные / косоуго́льных |
| Công cụ cách | косоуго́льным | косоуго́льным | косоуго́льной | косоуго́льными |
| Giới cách | косоуго́льном | косоуго́льном | косоуго́льной | косоуго́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
косоугольный nghĩa là gì?
косоугольный (tính từ) nghĩa là góc nhọn, xiên góc.
косоугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косоуго́льный (phiên âm Latinh kosougólʹnyj, IPA [kəsəʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.