TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кости́стый

kostístyj[kɐˈsʲtʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кости́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кости́стый nghĩa là xương xảu, nhiều xương, lắm xương.

Nghĩa của кости́стый

Tính từ

  1. Xương xảu.
  2. о рыбе Nhiều xương, lắm xương.

Biến cách của кости́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкости́стыйкости́стоекости́стаякости́стые
Sinh cáchкости́стогокости́стогокости́стойкости́стых
Tặng cáchкости́стомукости́стомукости́стойкости́стым
Đối cáchкости́стый / кости́стогокости́стоекости́стуюкости́стые / кости́стых
Công cụ cáchкости́стымкости́стымкости́стойкости́стыми
Giới cáchкости́стомкости́стомкости́стойкости́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кости́стый

So sánh hơn(по)кости́стее

Câu hỏi thường gặp

костистый nghĩa là gì?

костистый (tính từ) nghĩa là xương xảu, nhiều xương, lắm xương.

костистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кости́стый (phiên âm Latinh kostístyj, IPA [kɐˈsʲtʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.