TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

костля́вый

kostljávyj[kɐs(t)ˈlʲavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên костля́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

костля́вый nghĩa là xương xảu, nhiều xương, lắm xương.

Nghĩa của костля́вый

Nghĩa lấy theo mục костистый.

Tính từ

  1. Xương xảu.
  2. Nhiều xương, lắm xương.
  3. Xương xảu, gầy giơ xương, da bọc xương.

Biến cách của костля́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкостля́выйкостля́воекостля́ваякостля́вые
Sinh cáchкостля́вогокостля́вогокостля́войкостля́вых
Tặng cáchкостля́вомукостля́вомукостля́войкостля́вым
Đối cáchкостля́вый / костля́вогокостля́воекостля́вуюкостля́вые / костля́вых
Công cụ cáchкостля́вымкостля́вымкостля́войкостля́выми
Giới cáchкостля́вомкостля́вомкостля́войкостля́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của костля́вый

So sánh hơn(по)костля́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với костля́вый

Đồng nghĩa

Họ từ của костля́вый

Câu hỏi thường gặp

костлявый nghĩa là gì?

костлявый (tính từ) nghĩa là xương xảu, nhiều xương, lắm xương.

костлявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là костля́вый (phiên âm Latinh kostljávyj, IPA [kɐs(t)ˈlʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.