костля́вый
Dấu sắc trên костля́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
костля́вый nghĩa là xương xảu, nhiều xương, lắm xương.
Nghĩa của костля́вый
Nghĩa lấy theo mục костистый.
Tính từ
- Xương xảu.
- Nhiều xương, lắm xương.
- Xương xảu, gầy giơ xương, da bọc xương.
Biến cách của костля́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | костля́вый | костля́вое | костля́вая | костля́вые |
| Sinh cách | костля́вого | костля́вого | костля́вой | костля́вых |
| Tặng cách | костля́вому | костля́вому | костля́вой | костля́вым |
| Đối cách | костля́вый / костля́вого | костля́вое | костля́вую | костля́вые / костля́вых |
| Công cụ cách | костля́вым | костля́вым | костля́вой | костля́выми |
| Giới cách | костля́вом | костля́вом | костля́вой | костля́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của костля́вый
| So sánh hơn | (по)костля́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với костля́вый
Đồng nghĩa
Họ từ của костля́вый
Câu hỏi thường gặp
костлявый nghĩa là gì?
костлявый (tính từ) nghĩa là xương xảu, nhiều xương, lắm xương.
костлявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là костля́вый (phiên âm Latinh kostljávyj, IPA [kɐs(t)ˈlʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.