TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́стный

kóstnyj[ˈkostnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́стный nghĩa là Thuộc về xương.

Nghĩa của ко́стный

Tính từ

  1. Thuộc về xương.
    • костный туберкулёз[bệnh] lao xương
    • костный мозг(giải phẫu) tủy, tủy xương, cốt tủy

Biến cách của ко́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́стныйко́стноеко́стнаяко́стные
Sinh cáchко́стногоко́стногоко́стнойко́стных
Tặng cáchко́стномуко́стномуко́стнойко́стным
Đối cáchко́стный / ко́стногоко́стноеко́стнуюко́стные / ко́стных
Công cụ cáchко́стнымко́стнымко́стнойко́стными
Giới cáchко́стномко́стномко́стнойко́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

костный nghĩa là gì?

костный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xương.

костный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́стный (phiên âm Latinh kóstnyj, IPA [ˈkostnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.