ко́сточка
Dấu sắc trên ко́сточка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́сточка nghĩa là xương con, xương hom, hạt, hột.
Nghĩa của ко́сточка
Danh từ
- Xương con, xương hom.
- плода Hạt, hột, nhân.
- виногра́д без ко́сточкекnho không hạt
- перемыва́ть ко́сточкки кому-л.gièm pha ai, nói xấu ai, đặt chuyện cho ai
- по ко́сточккам разбира́ть кого́-л., что́-л.phân tích ai, việc gì rất kỹ càng (rất cặn kẽ)
Biến cách của ко́сточка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́сточка | ко́сточки |
| Sinh cách кого? чего? | ко́сточки | ко́сточек |
| Tặng cách кому? чему? | ко́сточке | ко́сточкам |
| Đối cách кого? что? | ко́сточку | ко́сточки |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́сточкой | ко́сточками |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́сточке | ко́сточках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ко́сточка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
косточка nghĩa là gì?
косточка (danh từ) nghĩa là xương con, xương hom, hạt, hột.
косточка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́сточка (phiên âm Latinh kóstočka, IPA [ˈkostət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.