косу́ля
giống cáiđộng vật
kosúlja[kɐˈsulʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên косу́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косу́ля nghĩa là con hoẵng.
Nghĩa của косу́ля
Danh từ
- Con hoẵng (Capreolus).
Biến cách của косу́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | косу́ля | косу́ли |
| Sinh cách кого? чего? | косу́ли | косу́ль |
| Tặng cách кому? чему? | косу́ле | косу́лям |
| Đối cách кого? что? | косу́лю | косу́ль |
| Công cụ cách кем? чем? | косу́лей | косу́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | косу́ле | косу́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
косуля nghĩa là gì?
косуля (danh từ) nghĩa là con hoẵng.
косуля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косу́ля (phiên âm Latinh kosúlja, IPA [kɐˈsulʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.