костёр
костёр nghĩa là đống lửa.
Nghĩa của костёр
Danh từ
- Đống lửa.
- пионе́рский костёрlửa trại, lửa trại thiếu niên
Biến cách của костёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | костёр | костры́ |
| Sinh cách кого? чего? | костра́ | костро́в |
| Tặng cách кому? чему? | костру́ | костра́м |
| Đối cách кого? что? | костёр | костры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | костро́м | костра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | костре́ | костра́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với костёр
Đồng nghĩa
Họ từ của костёр
Câu ví dụ với костёр
- Мы стояли у костра и рассказывали анекдоты и страшные истории. Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9832136
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
костёр nghĩa là gì?
костёр (danh từ) nghĩa là đống lửa.
костёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là костёр (phiên âm Latinh kostjór, IPA [kɐˈsʲtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.