косы́нка
Dấu sắc trên косы́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косы́нка nghĩa là khăn trùm, khăn xéo, khăn quàng, khăn choàng.
Nghĩa của косы́нка
Danh từ
- головной платок [chiếc] khăn trùm, khăn xéo, khăn chéo.
- шейный платок Khăn quàng, khăn choàng.
- y học Băng chéo, quai băng.
Biến cách của косы́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | косы́нка | косы́нки |
| Sinh cách кого? чего? | косы́нки | косы́нок |
| Tặng cách кому? чему? | косы́нке | косы́нкам |
| Đối cách кого? что? | косы́нку | косы́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | косы́нкой | косы́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | косы́нке | косы́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
косынка nghĩa là gì?
косынка (danh từ) nghĩa là khăn trùm, khăn xéo, khăn quàng, khăn choàng.
косынка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косы́нка (phiên âm Latinh kosýnka, IPA [kɐˈsɨnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.