TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косы́нка

giống cáibất động vật
kosýnka[kɐˈsɨnkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косы́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косы́нка nghĩa là khăn trùm, khăn xéo, khăn quàng, khăn choàng.

Nghĩa của косы́нка

Danh từ

  1. головной платок [chiếc] khăn trùm, khăn xéo, khăn chéo.
  2. шейный платок Khăn quàng, khăn choàng.
  3. y học Băng chéo, quai băng.

Biến cách của косы́нка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?косы́нкакосы́нки
Sinh cách кого? чего?косы́нкикосы́нок
Tặng cách кому? чему?косы́нкекосы́нкам
Đối cách кого? что?косы́нкукосы́нки
Công cụ cách кем? чем?косы́нкойкосы́нками
Giới cách о ком? о чём?косы́нкекосы́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

косынка nghĩa là gì?

косынка (danh từ) nghĩa là khăn trùm, khăn xéo, khăn quàng, khăn choàng.

косынка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косы́нка (phiên âm Latinh kosýnka, IPA [kɐˈsɨnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.