косьба́
giống cáibất động vật
kosʹbá[kɐzʲˈba]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên косьба́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косьба́ nghĩa là sự phạng, phồ.
Nghĩa của косьба́
Danh từ
- Sự phạng, phồ, cắt, cắt cỏ.
Biến cách của косьба́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | косьба́ |
| Sinh cách кого? чего? | косьбы́ |
| Tặng cách кому? чему? | косьбе́ |
| Đối cách кого? что? | косьбу́ |
| Công cụ cách кем? чем? | косьбо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | косьбе́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
косьба nghĩa là gì?
косьба (danh từ) nghĩa là sự phạng, phồ.
косьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косьба́ (phiên âm Latinh kosʹbá, IPA [kɐzʲˈba]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.