TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

котагенс

giống đực
kotagens giọng máy của trình duyệt

котагенс nghĩa là côtang.

Nghĩa của котагенс

Danh từ

  1. Cotang, côtang; dư thiết tuyến ((cũ)).

Câu hỏi thường gặp

котагенс nghĩa là gì?

котагенс (danh từ) nghĩa là côtang.

котагенс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là котагенс (phiên âm Latinh kotagens); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.