кота́нгенс
giống đựcbất động vật
kotángens[kɐˈtanɡʲɪns]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кота́нгенс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кота́нгенс nghĩa là côtang.
Nghĩa của кота́нгенс
Danh từ
- Côtang.
Biến cách của кота́нгенс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кота́нгенс | кота́нгенсы |
| Sinh cách кого? чего? | кота́нгенса | кота́нгенсов |
| Tặng cách кому? чему? | кота́нгенсу | кота́нгенсам |
| Đối cách кого? что? | кота́нгенс | кота́нгенсы |
| Công cụ cách кем? чем? | кота́нгенсом | кота́нгенсами |
| Giới cách о ком? о чём? | кота́нгенсе | кота́нгенсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
котангенс nghĩa là gì?
котангенс (danh từ) nghĩa là côtang.
котангенс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кота́нгенс (phiên âm Latinh kotángens, IPA [kɐˈtanɡʲɪns]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.