коте́льная
Dấu sắc trên коте́льная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коте́льная nghĩa là gian nồi hơi.
Nghĩa của коте́льная
Danh từ
- Gian nồi hơi, nhà đặt nồi súp de.
Biến cách của коте́льная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коте́льная | коте́льные |
| Sinh cách кого? чего? | коте́льной | коте́льных |
| Tặng cách кому? чему? | коте́льной | коте́льным |
| Đối cách кого? что? | коте́льную | коте́льные |
| Công cụ cách кем? чем? | коте́льной | коте́льными |
| Giới cách о ком? о чём? | коте́льной | коте́льных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
котельная nghĩa là gì?
котельная (danh từ) nghĩa là gian nồi hơi.
котельная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коте́льная (phiên âm Latinh kotélʹnaja, IPA [kɐˈtʲelʲnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.