коте́льный
kotélʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коте́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коте́льный nghĩa là nồi hơi.
Nghĩa của коте́льный
Tính từ
- Thuộc về nồi súp de, nồi hơi; (для изготовления котлов) [để làm] nồi súp de, nồi hơi.
- котельный заво́дnhà máy làm nồi súp de (nồi hơi)
- коте́льное желе́зоsắt để làm nồi súp de (nồi hơi)
Biến cách của коте́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коте́льный | коте́льное | коте́льная | коте́льные |
| Sinh cách | коте́льного | коте́льного | коте́льной | коте́льных |
| Tặng cách | коте́льному | коте́льному | коте́льной | коте́льным |
| Đối cách | коте́льный | коте́льное | коте́льную | коте́льные |
| Công cụ cách | коте́льным | коте́льным | коте́льной | коте́льными |
| Giới cách | коте́льном | коте́льном | коте́льной | коте́льных |
| Dạng ngắn | коте́лен | коте́льно | коте́льна | коте́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
котельный nghĩa là gì?
котельный (tính từ) nghĩa là nồi hơi.
котельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коте́льный (phiên âm Latinh kotélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.