TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

котиковый

kotikovyj giọng máy của trình duyệt

котиковый nghĩa là Thuộc về sư tử biển; (сделанный из меха котика) [bằng] bộ lông sư tử biển.

Nghĩa của котиковый

Tính từ

  1. Thuộc về sư tử biển; (сделанный из меха котика) [bằng] bộ lông sư tử biển.

Câu hỏi thường gặp

котиковый nghĩa là gì?

котиковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về sư tử biển; (сделанный из меха котика) [bằng] bộ lông sư tử biển.

котиковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là котиковый (phiên âm Latinh kotikovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.