котле́та
Dấu sắc trên котле́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
котле́та nghĩa là thịt viên băm, thịt băm viên, thịt rán, cốt lét.
Nghĩa của котле́та
Danh từ
- рубленная Thịt viên băm, thịt băm viên.
- отбивная [miếng] thịt rán, cốt lét.
Biến cách của котле́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | котле́та | котле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | котле́ты | котле́т |
| Tặng cách кому? чему? | котле́те | котле́там |
| Đối cách кого? что? | котле́ту | котле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | котле́той | котле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | котле́те | котле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của котле́та
Câu hỏi thường gặp
котлета nghĩa là gì?
котлета (danh từ) nghĩa là thịt viên băm, thịt băm viên, thịt rán, cốt lét.
котлета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là котле́та (phiên âm Latinh kotléta, IPA [kɐtˈlʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.