котильо́н
giống đựcbất động vật
kotilʹón[kətʲɪˈlʲjɵn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên котильо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
котильо́н nghĩa là côticông.
Nghĩa của котильо́н
Danh từ
- Côticông.
Biến cách của котильо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | котильо́н | котильо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | котильо́на | котильо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | котильо́ну | котильо́нам |
| Đối cách кого? что? | котильо́н | котильо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | котильо́ном | котильо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | котильо́не | котильо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
котильон nghĩa là gì?
котильон (danh từ) nghĩa là côticông.
котильон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là котильо́н (phiên âm Latinh kotilʹón, IPA [kətʲɪˈlʲjɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.