котиро́вка
Dấu sắc trên котиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
котиро́вка nghĩa là kê giá, định giá.
Nghĩa của котиро́вка
Danh từ
- tài chính [sự] kê giá, định giá.
Biến cách của котиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | котиро́вка | котиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | котиро́вки | котиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | котиро́вке | котиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | котиро́вку | котиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | котиро́вкой | котиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | котиро́вке | котиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
котировка nghĩa là gì?
котировка (danh từ) nghĩa là kê giá, định giá.
котировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là котиро́вка (phiên âm Latinh kotiróvka, IPA [kətʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.