кото́мка
giống cáibất động vật
kotómka[kɐˈtomkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кото́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кото́мка nghĩa là cái bị.
Nghĩa của кото́мка
Danh từ
- Cái bị.
Biến cách của кото́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кото́мка | кото́мки |
| Sinh cách кого? чего? | кото́мки | кото́мок |
| Tặng cách кому? чему? | кото́мке | кото́мкам |
| Đối cách кого? что? | кото́мку | кото́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | кото́мкой | кото́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | кото́мке | кото́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
котомка nghĩa là gì?
котомка (danh từ) nghĩa là cái bị.
котомка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кото́мка (phiên âm Latinh kotómka, IPA [kɐˈtomkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.