кото́рый
Dấu sắc trên кото́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кото́рый nghĩa là nào, mà, người.
Nghĩa của кото́рый
Hạn định từ
- Nào.
Đại từ
- Mà.
- Người.
Biến cách của кото́рый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кото́рый | кото́рое | кото́рая | кото́рые |
| Sinh cách | кото́рого | кото́рого | кото́рой | кото́рых |
| Tặng cách | кото́рому | кото́рому | кото́рой | кото́рым |
| Đối cách | кото́рый / кото́рого | кото́рое | кото́рую | кото́рые / кото́рых |
| Công cụ cách | кото́рым | кото́рым | кото́рой | кото́рыми |
| Giới cách | кото́ром | кото́ром | кото́рой | кото́рых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кото́рый
Câu ví dụ với кото́рый
- Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
- Насилие — единственный язык, который они понимают. Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546448
- Я прочёл отчёт, который ты написал. Tôi đã đọc bản báo cáo mà bạn viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10761055
- Я прочёл отчёт, который Вы написали. Tôi đã đọc bản báo cáo mà bạn viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10761056
- Возьми любой цветок, который тебе понравится. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12700953
- Дом, который построил Том, действительно красивый. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13698503
- Чай, который мы там пили, был превосходен. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506035
- Я не знаю который. Tôi không biết cái nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4135849
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
который nghĩa là gì?
который (hạn định từ, đại từ) nghĩa là nào, mà, người.
который đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кото́рый (phiên âm Latinh kotóryj, IPA [kɐˈtorɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.