котте́дж
giống đựcbất động vật
kottɛ́dž[kɐˈtɛt͡ʂʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên котте́дж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
котте́дж nghĩa là biệt thự, vi la.
Nghĩa của котте́дж
Danh từ
- Ngôi dã thự, biệt thự, vi la, nhà nhỏ ở ngoại thành.
Biến cách của котте́дж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | котте́дж | котте́джи |
| Sinh cách кого? чего? | котте́джа | котте́джей |
| Tặng cách кому? чему? | котте́джу | котте́джам |
| Đối cách кого? что? | котте́дж | котте́джи |
| Công cụ cách кем? чем? | котте́джем | котте́джами |
| Giới cách о ком? о чём? | котте́дже | котте́джах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коттедж nghĩa là gì?
коттедж (danh từ) nghĩa là biệt thự, vi la.
коттедж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là котте́дж (phiên âm Latinh kottɛ́dž, IPA [kɐˈtɛt͡ʂʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.