кочево́й
Dấu sắc trên кочево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кочево́й nghĩa là du mục, du cư.
Nghĩa của кочево́й
Tính từ
- Du mục, du cư, du canh, mạn du.
- вести́ кочевой о́браз жи́зниsống du mục
Biến cách của кочево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кочево́й | кочево́е | кочева́я | кочевы́е |
| Sinh cách | кочево́го | кочево́го | кочево́й | кочевы́х |
| Tặng cách | кочево́му | кочево́му | кочево́й | кочевы́м |
| Đối cách | кочево́й / кочево́го | кочево́е | кочеву́ю | кочевы́е / кочевы́х |
| Công cụ cách | кочевы́м | кочевы́м | кочево́й | кочевы́ми |
| Giới cách | кочево́м | кочево́м | кочево́й | кочевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кочевой nghĩa là gì?
кочевой (tính từ) nghĩa là du mục, du cư.
кочевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кочево́й (phiên âm Latinh kočevój, IPA [kət͡ɕɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.