TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кочево́й

kočevój[kət͡ɕɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кочево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кочево́й nghĩa là du mục, du cư.

Nghĩa của кочево́й

Tính từ

  1. Du mục, du cư, du canh, mạn du.
    • вести́ кочевой о́браз жи́зниsống du mục

Biến cách của кочево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкочево́йкочево́екочева́якочевы́е
Sinh cáchкочево́гокочево́гокочево́йкочевы́х
Tặng cáchкочево́мукочево́мукочево́йкочевы́м
Đối cáchкочево́й / кочево́гокочево́екочеву́юкочевы́е / кочевы́х
Công cụ cáchкочевы́мкочевы́мкочево́йкочевы́ми
Giới cáchкочево́мкочево́мкочево́йкочевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кочевой nghĩa là gì?

кочевой (tính từ) nghĩa là du mục, du cư.

кочевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кочево́й (phiên âm Latinh kočevój, IPA [kət͡ɕɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.