коче́вье
giống trungbất động vật
kočévʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коче́вье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коче́вье nghĩa là du mục, du cư.
Nghĩa của коче́вье
Danh từ
- действие [sự] du mục, du cư.
- стоянка Nơi tạm trú của dân du mục.
- местность Vùng du cư.
Biến cách của коче́вье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коче́вье | коче́вья |
| Sinh cách кого? чего? | коче́вья | коче́вий |
| Tặng cách кому? чему? | коче́вью | коче́вьям |
| Đối cách кого? что? | коче́вье | коче́вья |
| Công cụ cách кем? чем? | коче́вьем | коче́вьями |
| Giới cách о ком? о чём? | коче́вье | коче́вьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кочевье nghĩa là gì?
кочевье (danh từ) nghĩa là du mục, du cư.
кочевье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коче́вье (phiên âm Latinh kočévʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.