кочега́рка
Dấu sắc trên кочега́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кочега́рка nghĩa là buồng đốt lò, gian nồi hơi.
Nghĩa của кочега́рка
Danh từ
- Buồng đốt lò, gian nồi hơi.
Biến cách của кочега́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кочега́рка | кочега́рки |
| Sinh cách кого? чего? | кочега́рки | кочега́рок |
| Tặng cách кому? чему? | кочега́рке | кочега́ркам |
| Đối cách кого? что? | кочега́рку | кочега́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | кочега́ркой | кочега́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | кочега́рке | кочега́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кочегарка nghĩa là gì?
кочегарка (danh từ) nghĩa là buồng đốt lò, gian nồi hơi.
кочегарка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кочега́рка (phiên âm Latinh kočegárka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.