кочеры́жка
giống cáibất động vật
kočerýžka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кочеры́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кочеры́жка nghĩa là lõi bắp cải.
Nghĩa của кочеры́жка
Danh từ
- Lõi bắp cải.
Biến cách của кочеры́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кочеры́жка | кочеры́жки |
| Sinh cách кого? чего? | кочеры́жки | кочеры́жек |
| Tặng cách кому? чему? | кочеры́жке | кочеры́жкам |
| Đối cách кого? что? | кочеры́жку | кочеры́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | кочеры́жкой | кочеры́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | кочеры́жке | кочеры́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кочерыжка nghĩa là gì?
кочерыжка (danh từ) nghĩa là lõi bắp cải.
кочерыжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кочеры́жка (phiên âm Latinh kočerýžka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.