коша́чий
Dấu sắc trên коша́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коша́чий nghĩa là Thuộc về mèo.
Nghĩa của коша́чий
Tính từ
- Thuộc về mèo.
- кошачий конце́ртtiếng la hét om sòm, tiếng hát loạc choạc, tiếng nhạc hỗn loạn
Biến cách của коша́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коша́чий | коша́чье | коша́чья | коша́чьи |
| Sinh cách | коша́чьего | коша́чьего | коша́чьей | коша́чьих |
| Tặng cách | коша́чьему | коша́чьему | коша́чьей | коша́чьим |
| Đối cách | коша́чий / коша́чьего | коша́чье | коша́чью | коша́чьи / коша́чьих |
| Công cụ cách | коша́чьим | коша́чьим | коша́чьей | коша́чьими |
| Giới cách | коша́чьем | коша́чьем | коша́чьей | коша́чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với коша́чий
- Есть люди, которые едят кошачье мясо. Có những người ăn thịt mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921969
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кошачий nghĩa là gì?
кошачий (tính từ) nghĩa là Thuộc về mèo.
кошачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коша́чий (phiên âm Latinh košáčij, IPA [kɐˈʂat͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.