TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коша́чий

košáčij[kɐˈʂat͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коша́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коша́чий nghĩa là Thuộc về mèo.

Nghĩa của коша́чий

Tính từ

  1. Thuộc về mèo.
    • кошачий конце́ртtiếng la hét om sòm, tiếng hát loạc choạc, tiếng nhạc hỗn loạn

Biến cách của коша́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоша́чийкоша́чьекоша́чьякоша́чьи
Sinh cáchкоша́чьегокоша́чьегокоша́чьейкоша́чьих
Tặng cáchкоша́чьемукоша́чьемукоша́чьейкоша́чьим
Đối cáchкоша́чий / коша́чьегокоша́чьекоша́чьюкоша́чьи / коша́чьих
Công cụ cáchкоша́чьимкоша́чьимкоша́чьейкоша́чьими
Giới cáchкоша́чьемкоша́чьемкоша́чьейкоша́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với коша́чий

  • Есть люди, которые едят кошачье мясо. Có những người ăn thịt mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кошачий nghĩa là gì?

кошачий (tính từ) nghĩa là Thuộc về mèo.

кошачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коша́чий (phiên âm Latinh košáčij, IPA [kɐˈʂat͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.