TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кочкова́тый

kočkovátyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кочкова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кочкова́тый nghĩa là nhiều gò đống, gồ ghề.

Nghĩa của кочкова́тый

Tính từ

  1. Nhiều gò đống, gồ ghề, mấp mô.

Biến cách của кочкова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкочкова́тыйкочкова́тоекочкова́таякочкова́тые
Sinh cáchкочкова́тогокочкова́тогокочкова́тойкочкова́тых
Tặng cáchкочкова́томукочкова́томукочкова́тойкочкова́тым
Đối cáchкочкова́тыйкочкова́тоекочкова́туюкочкова́тые
Công cụ cáchкочкова́тымкочкова́тымкочкова́тойкочкова́тыми
Giới cáchкочкова́томкочкова́томкочкова́тойкочкова́тых
Dạng ngắnкочкова́ткочкова́токочкова́такочкова́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кочковатый nghĩa là gì?

кочковатый (tính từ) nghĩa là nhiều gò đống, gồ ghề.

кочковатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кочкова́тый (phiên âm Latinh kočkovátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.