TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кошелёк

giống đựcbất động vật
košeljók[kəʂɨˈlʲɵk] giọng máy của trình duyệt

кошелёк nghĩa là cái ví tiền, hầu bao.

Nghĩa của кошелёк

Danh từ

  1. Cái ví tiền, hầu bao, mề gà.

Biến cách của кошелёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кошелёккошельки́
Sinh cách кого? чего?кошелька́кошелько́в
Tặng cách кому? чему?кошельку́кошелька́м
Đối cách кого? что?кошелёккошельки́
Công cụ cách кем? чем?кошелько́мкошелька́ми
Giới cách о ком? о чём?кошельке́кошелька́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кошелёк

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với кошелёк

  • Мэри положила кошелёк на стол. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302467
  • Я потерял кошелёк. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351538

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кошелёк nghĩa là gì?

кошелёк (danh từ) nghĩa là cái ví tiền, hầu bao.

кошелёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кошелёк (phiên âm Latinh košeljók, IPA [kəʂɨˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.