кошелёк
кошелёк nghĩa là cái ví tiền, hầu bao.
Nghĩa của кошелёк
Danh từ
- Cái ví tiền, hầu bao, mề gà.
Biến cách của кошелёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кошелёк | кошельки́ |
| Sinh cách кого? чего? | кошелька́ | кошелько́в |
| Tặng cách кому? чему? | кошельку́ | кошелька́м |
| Đối cách кого? что? | кошелёк | кошельки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кошелько́м | кошелька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кошельке́ | кошелька́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кошелёк
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với кошелёк
- Мэри положила кошелёк на стол. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302467
- Я потерял кошелёк. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351538
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кошелёк nghĩa là gì?
кошелёк (danh từ) nghĩa là cái ví tiền, hầu bao.
кошелёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кошелёк (phiên âm Latinh košeljók, IPA [kəʂɨˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.