кошма́рный
Dấu sắc trên кошма́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кошма́рный nghĩa là kinh khủng, khủng khiếp.
Nghĩa của кошма́рный
Tính từ
- Kinh khủng, khủng khiếp, kinh tởm, gớm ghiếc.
Biến cách của кошма́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кошма́рный | кошма́рное | кошма́рная | кошма́рные |
| Sinh cách | кошма́рного | кошма́рного | кошма́рной | кошма́рных |
| Tặng cách | кошма́рному | кошма́рному | кошма́рной | кошма́рным |
| Đối cách | кошма́рный / кошма́рного | кошма́рное | кошма́рную | кошма́рные / кошма́рных |
| Công cụ cách | кошма́рным | кошма́рным | кошма́рной | кошма́рными |
| Giới cách | кошма́рном | кошма́рном | кошма́рной | кошма́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кошма́рный
Câu hỏi thường gặp
кошмарный nghĩa là gì?
кошмарный (tính từ) nghĩa là kinh khủng, khủng khiếp.
кошмарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кошма́рный (phiên âm Latinh košmárnyj, IPA [kɐʂˈmarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.