TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кошма́рный

košmárnyj[kɐʂˈmarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кошма́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кошма́рный nghĩa là kinh khủng, khủng khiếp.

Nghĩa của кошма́рный

Tính từ

  1. Kinh khủng, khủng khiếp, kinh tởm, gớm ghiếc.

Biến cách của кошма́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкошма́рныйкошма́рноекошма́рнаякошма́рные
Sinh cáchкошма́рногокошма́рногокошма́рнойкошма́рных
Tặng cáchкошма́рномукошма́рномукошма́рнойкошма́рным
Đối cáchкошма́рный / кошма́рногокошма́рноекошма́рнуюкошма́рные / кошма́рных
Công cụ cáchкошма́рнымкошма́рнымкошма́рнойкошма́рными
Giới cáchкошма́рномкошма́рномкошма́рнойкошма́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кошма́рный

Câu hỏi thường gặp

кошмарный nghĩa là gì?

кошмарный (tính từ) nghĩa là kinh khủng, khủng khiếp.

кошмарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кошма́рный (phiên âm Latinh košmárnyj, IPA [kɐʂˈmarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.