TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кошма́р

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
košmár[kɐʂˈmar] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кошма́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кошма́р nghĩa là cơn ác mộng, mộng dữ.

Nghĩa của кошма́р

Danh từ

  1. Cơn ác mộng, mộng dữ.
  2. nghĩa bóng [việc, điều] kinh khủng, khủng khiếp, kinh tởm, gớm ghiếc.

Biến cách của кошма́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кошма́ркошма́ры
Sinh cách кого? чего?кошма́ракошма́ров
Tặng cách кому? чему?кошма́рукошма́рам
Đối cách кого? что?кошма́ркошма́ры
Công cụ cách кем? чем?кошма́ромкошма́рами
Giới cách о ком? о чём?кошма́рекошма́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кошма́р

Đồng nghĩa

Họ từ của кошма́р

Câu ví dụ với кошма́р

  • Мне снятся кошмары. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834477
  • Я ненавижу кошмары. Tôi ghét ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12041606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кошмар nghĩa là gì?

кошмар (danh từ) nghĩa là cơn ác mộng, mộng dữ.

кошмар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кошма́р (phiên âm Latinh košmár, IPA [kɐʂˈmar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.