TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кощу́нственный

koščúnstvennyj[kɐˈɕːunstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кощу́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кощу́нственный nghĩa là phạm thượng, mạn thượng, thóa mạ, sỉ nhục.

Nghĩa của кощу́нственный

Tính từ

  1. Có tính chất phạm thánh, phạm thượng, mạn thượng, đại bất kính.
  2. оскорбительное отношение [sự] thóa mạ, sỉ nhục, lăng mạ, báng bổ, xúc phạm.

Biến cách của кощу́нственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкощу́нственныйкощу́нственноекощу́нственнаякощу́нственные
Sinh cáchкощу́нственногокощу́нственногокощу́нственнойкощу́нственных
Tặng cáchкощу́нственномукощу́нственномукощу́нственнойкощу́нственным
Đối cáchкощу́нственный / кощу́нственногокощу́нственноекощу́нственнуюкощу́нственные / кощу́нственных
Công cụ cáchкощу́нственнымкощу́нственнымкощу́нственнойкощу́нственными
Giới cáchкощу́нственномкощу́нственномкощу́нственнойкощу́нственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кощунственный nghĩa là gì?

кощунственный (tính từ) nghĩa là phạm thượng, mạn thượng, thóa mạ, sỉ nhục.

кощунственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кощу́нственный (phiên âm Latinh koščúnstvennyj, IPA [kɐˈɕːunstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.