кощу́нственный
Dấu sắc trên кощу́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кощу́нственный nghĩa là phạm thượng, mạn thượng, thóa mạ, sỉ nhục.
Nghĩa của кощу́нственный
Tính từ
- Có tính chất phạm thánh, phạm thượng, mạn thượng, đại bất kính.
- оскорбительное отношение [sự] thóa mạ, sỉ nhục, lăng mạ, báng bổ, xúc phạm.
Biến cách của кощу́нственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кощу́нственный | кощу́нственное | кощу́нственная | кощу́нственные |
| Sinh cách | кощу́нственного | кощу́нственного | кощу́нственной | кощу́нственных |
| Tặng cách | кощу́нственному | кощу́нственному | кощу́нственной | кощу́нственным |
| Đối cách | кощу́нственный / кощу́нственного | кощу́нственное | кощу́нственную | кощу́нственные / кощу́нственных |
| Công cụ cách | кощу́нственным | кощу́нственным | кощу́нственной | кощу́нственными |
| Giới cách | кощу́нственном | кощу́нственном | кощу́нственной | кощу́нственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кощунственный nghĩa là gì?
кощунственный (tính từ) nghĩa là phạm thượng, mạn thượng, thóa mạ, sỉ nhục.
кощунственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кощу́нственный (phiên âm Latinh koščúnstvennyj, IPA [kɐˈɕːunstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.