кошёлка
giống cáibất động vật
košólka[kɐˈʂoɫkə]
giọng máy của trình duyệt
кошёлка nghĩa là cái giỏ, lẵng.
Nghĩa của кошёлка
Danh từ
- Cái giỏ, lẵng, làn.
Biến cách của кошёлка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кошёлка | кошёлки |
| Sinh cách кого? чего? | кошёлки | кошёлок |
| Tặng cách кому? чему? | кошёлке | кошёлкам |
| Đối cách кого? что? | кошёлку | кошёлки |
| Công cụ cách кем? чем? | кошёлкой | кошёлками |
| Giới cách о ком? о чём? | кошёлке | кошёлках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кошёлка nghĩa là gì?
кошёлка (danh từ) nghĩa là cái giỏ, lẵng.
кошёлка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кошёлка (phiên âm Latinh košólka, IPA [kɐˈʂoɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.