TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коэффицие́нт

giống đựcbất động vật
koefficiént[kəɪfʲɪt͡sɨˈɛnt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коэффицие́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коэффицие́нт nghĩa là hệ số.

Nghĩa của коэффицие́нт

Danh từ

  1. Hệ số.
    • коэффицие́нт поле́зного де́йствияhiệu suất
    • коэффицие́нт мо́щностиhệ số công suất

Biến cách của коэффицие́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коэффицие́нткоэффицие́нты
Sinh cách кого? чего?коэффицие́нтакоэффицие́нтов
Tặng cách кому? чему?коэффицие́нтукоэффицие́нтам
Đối cách кого? что?коэффицие́нткоэффицие́нты
Công cụ cách кем? чем?коэффицие́нтомкоэффицие́нтами
Giới cách о ком? о чём?коэффицие́нтекоэффицие́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

коэффициент nghĩa là gì?

коэффициент (danh từ) nghĩa là hệ số.

коэффициент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коэффицие́нт (phiên âm Latinh koefficiént, IPA [kəɪfʲɪt͡sɨˈɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.