краб
краб nghĩa là con cua.
Nghĩa của краб
Danh từ
- Con cua (Brachyura).
Biến cách của краб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра́б | кра́бы |
| Sinh cách кого? чего? | кра́ба | кра́бов |
| Tặng cách кому? чему? | кра́бу | кра́бам |
| Đối cách кого? что? | кра́ба | кра́бов |
| Công cụ cách кем? чем? | кра́бом | кра́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | кра́бе | кра́бах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với краб
- Он поймал краба. Anh ấy bắt được một con cua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13623742
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
краб nghĩa là gì?
краб (danh từ) nghĩa là con cua.
краб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краб (phiên âm Latinh krab, IPA [krap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.