TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

КПП

giống đựcbất động vật
KPP[ka pɛ ˈpɛ] giọng máy của trình duyệt

КПП nghĩa là chốt kiểm soát, chốt.

Nghĩa của КПП

Danh từ

  1. Chốt kiểm soát, chốt, cửa khẩu.

Câu hỏi thường gặp

КПП nghĩa là gì?

КПП (danh từ) nghĩa là chốt kiểm soát, chốt.

КПП đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là КПП (phiên âm Latinh KPP, IPA [ka pɛ ˈpɛ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.